Bỏ qua tới nội dung chính
Metal Dental
Pricing

Bảng giá dịch vụ nha khoa 2026

Bảng giá dịch vụ nha khoa thẩm mỹ Metal Dental Đà Nẵng 2026 — chi phí minh bạch, cam kết không phát sinh thêm. So sánh giá với quốc tế, tiết kiệm 60-80%.

Nha khoa tổng quát

Thăm khám & tư vấnĐơn vị: Lượt
Miễn phíVND: Miễn phíAUD: Miễn phíNZD: Miễn phí
Vệ sinh răng cơ bảnĐơn vị: Lượt
300.000 ₫VND: 300.000 ₫AUD: 300.000 ₫NZD: 300.000 ₫
Vệ sinh răng chuyên sâuĐơn vị: Lượt
500.000 ₫VND: 500.000 ₫AUD: 500.000 ₫NZD: 500.000 ₫
Gói Chăm Sóc Răng Miệng Nâng Cao 1 (Bao gồm cạo vôi răng cơ bản, điều trị viêm nướu và 2 thuốc súc miệng chuyên dụng)Đơn vị: Lượt
900.000 ₫VND: 900.000 ₫AUD: 900.000 ₫NZD: 900.000 ₫
Gói Chăm Sóc Răng Miệng Nâng Cao 2 (Bao gồm cạo vôi răng chuyên sâu, điều trị viêm nướu và 2 thuốc súc miệng chuyên dụng)Đơn vị: Lượt
1.500.000 ₫VND: 1.500.000 ₫AUD: 1.500.000 ₫NZD: 1.500.000 ₫
Điều trị viêm nướuĐơn vị: Lượt
500.000 ₫VND: 500.000 ₫AUD: 500.000 ₫NZD: 500.000 ₫
Trám răng CompositeĐơn vị: Răng
500.000 ₫ – 1.000.000 ₫VND: 500.000 ₫ – 1.000.000 ₫AUD: 500.000 ₫ – 1.000.000 ₫NZD: 500.000 ₫ – 1.000.000 ₫

Bảo hành: 6 tháng

Tẩy trắng răngĐơn vị: Lượt
2.500.000 ₫VND: 2.500.000 ₫AUD: 2.500.000 ₫NZD: 2.500.000 ₫
Nhổ răng vĩnh viễnĐơn vị: Răng
1.000.000 ₫ – 2.000.000 ₫VND: 1.000.000 ₫ – 2.000.000 ₫AUD: 1.000.000 ₫ – 2.000.000 ₫NZD: 1.000.000 ₫ – 2.000.000 ₫
Nhổ răng khôn hàm trênĐơn vị: Răng
1.500.000 ₫ – 2.500.000 ₫VND: 1.500.000 ₫ – 2.500.000 ₫AUD: 1.500.000 ₫ – 2.500.000 ₫NZD: 1.500.000 ₫ – 2.500.000 ₫
Nhổ răng khôn hàm dướiĐơn vị: Răng
2.500.000 ₫ – 5.000.000 ₫VND: 2.500.000 ₫ – 5.000.000 ₫AUD: 2.500.000 ₫ – 5.000.000 ₫NZD: 2.500.000 ₫ – 5.000.000 ₫
Cắt chóp nạo nang răngĐơn vị: Răng
2.500.000 ₫ – 3.500.000 ₫VND: 2.500.000 ₫ – 3.500.000 ₫AUD: 2.500.000 ₫ – 3.500.000 ₫NZD: 2.500.000 ₫ – 3.500.000 ₫
Cắt lợi đơn thuầnĐơn vị: Răng
400.000 ₫ – 800.000 ₫VND: 400.000 ₫ – 800.000 ₫AUD: 400.000 ₫ – 800.000 ₫NZD: 400.000 ₫ – 800.000 ₫
Phẫu thuật cười hở lợiĐơn vị: Răng
1.500.000 ₫ – 3.000.000 ₫VND: 1.500.000 ₫ – 3.000.000 ₫AUD: 1.500.000 ₫ – 3.000.000 ₫NZD: 1.500.000 ₫ – 3.000.000 ₫

Điều Trị Tủy Răng

Điều trị tủy răng 1 ống tủy + Trám răng thẩm mỹĐơn vị: Răng
1.500.000 ₫VND: 1.500.000 ₫AUD: 1.500.000 ₫NZD: 1.500.000 ₫
Điều trị tủy răng 2 ống tủy + Trám răng thẩm mỹĐơn vị: Răng
2.000.000 ₫VND: 2.000.000 ₫AUD: 2.000.000 ₫NZD: 2.000.000 ₫
Điều trị tủy răng 3 ống tủy + Trám răng thẩm mỹĐơn vị: Răng
2.500.000 ₫VND: 2.500.000 ₫AUD: 2.500.000 ₫NZD: 2.500.000 ₫
Điều trị tủy lạiĐơn vị: Răng
3.000.000 ₫VND: 3.000.000 ₫AUD: 3.000.000 ₫NZD: 3.000.000 ₫
Điều trị tủy bằng kính hiển vi (1 ống tủy) + Trám răng thẩm mỹĐơn vị: Răng
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫
Điều trị tủy bằng kính hiển vi (2 ống tủy) + Trám răng thẩm mỹĐơn vị: Răng
5.500.000 ₫VND: 5.500.000 ₫AUD: 5.500.000 ₫NZD: 5.500.000 ₫
Điều trị tủy bằng kính hiển vi (2 ống tủy) + Trám răng thẩm mỹĐơn vị: Răng
6.000.000 ₫VND: 6.000.000 ₫AUD: 6.000.000 ₫NZD: 6.000.000 ₫

Răng sứ thẩm mỹ

Răng Sứ Kim LoạiĐơn vị: Răng
3.000.000 ₫VND: 3.000.000 ₫AUD: 3.000.000 ₫NZD: 3.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Răng sứ TitanĐơn vị: Răng
3.500.000 ₫VND: 3.500.000 ₫AUD: 3.500.000 ₫NZD: 3.500.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Răng Toàn Sứ ZirconiaĐơn vị: Răng
2.500.000 ₫VND: 2.500.000 ₫AUD: 2.500.000 ₫NZD: 2.500.000 ₫

Bảo hành: 3 năm

Răng Sứ DDBIOĐơn vị: Răng
3.500.000 ₫VND: 3.500.000 ₫AUD: 3.500.000 ₫NZD: 3.500.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Răng Sứ CeramillĐơn vị: Răng
4.500.000 ₫VND: 4.500.000 ₫AUD: 4.500.000 ₫NZD: 4.500.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Răng Sứ HT SmileĐơn vị: Răng
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Răng Sứ Cercon HTĐơn vị: Răng
6.000.000 ₫VND: 6.000.000 ₫AUD: 6.000.000 ₫NZD: 6.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Răng Sứ Lava PlusĐơn vị: Răng
8.000.000 ₫VND: 8.000.000 ₫AUD: 8.000.000 ₫NZD: 8.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Răng Toàn Sứ Lava Esthetic Chính HãngĐơn vị: Răng
12.000.000 ₫VND: 12.000.000 ₫AUD: 12.000.000 ₫NZD: 12.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Răng Toàn Sứ Nacera Chính HãngĐơn vị: Răng
12.000.000 ₫VND: 12.000.000 ₫AUD: 12.000.000 ₫NZD: 12.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Răng Toàn Sứ Orodent Chính HãngĐơn vị: Răng
15.000.000 ₫VND: 15.000.000 ₫AUD: 15.000.000 ₫NZD: 15.000.000 ₫

Bảo hành: 19 năm

Mặt Dán Sứ EmaxĐơn vị: Răng
6.000.000 ₫VND: 6.000.000 ₫AUD: 6.000.000 ₫NZD: 6.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Mặt Dán Sứ Lisi Chính HãngĐơn vị: Răng
9.000.000 ₫VND: 9.000.000 ₫AUD: 9.000.000 ₫NZD: 9.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Inlay/OnlayĐơn vị: Răng
6.000.000 ₫VND: 6.000.000 ₫AUD: 6.000.000 ₫NZD: 6.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Tháo mão răng sứĐơn vị: Răng
500.000 ₫VND: 500.000 ₫AUD: 500.000 ₫NZD: 500.000 ₫

Bảo hành:

Cấy ghép Implant

Trụ Implant Osstem (Hàn Quốc)Đơn vị: Trụ
13.000.000 ₫VND: 13.000.000 ₫AUD: 13.000.000 ₫NZD: 13.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Trụ Implant Hiossen (Mỹ)Đơn vị: Trụ
16.000.000 ₫VND: 16.000.000 ₫AUD: 16.000.000 ₫NZD: 16.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Trụ Implant Kontact (Pháp)Đơn vị: Trụ
25.000.000 ₫VND: 25.000.000 ₫AUD: 25.000.000 ₫NZD: 25.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Trụ Implant Neodent (Thụy Sĩ)Đơn vị: Trụ
30.000.000 ₫VND: 30.000.000 ₫AUD: 30.000.000 ₫NZD: 30.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Trụ Implant Straumann (Thụy Sĩ)Đơn vị: Trụ
40.000.000 ₫VND: 40.000.000 ₫AUD: 40.000.000 ₫NZD: 40.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Lưu ý: Giá đã bao gồm trụ Implant và phụ kiện đi kèm. Chưa bao gồm mão răng sứ phục hình.

Cấy ghép Implant toàn hàm ALL-ON-4

Trụ Implant Osstem (Hàn Quốc)Đơn vị: Hai Hàm
252.000.000 ₫VND: 252.000.000 ₫AUD: 252.000.000 ₫NZD: 252.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Trụ Implant Hiossen (Mỹ)Đơn vị: Hai Hàm
276.000.000 ₫VND: 276.000.000 ₫AUD: 276.000.000 ₫NZD: 276.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Trụ Implant Kontact (Pháp)Đơn vị: Hai Hàm
348.000.000 ₫VND: 348.000.000 ₫AUD: 348.000.000 ₫NZD: 348.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Trụ Implant Neodent (Thụy Sĩ)Đơn vị: Hai Hàm
388.000.000 ₫VND: 388.000.000 ₫AUD: 388.000.000 ₫NZD: 388.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Trụ Implant Straumann (Thụy Sĩ)Đơn vị: Hai Hàm
468.000.000 ₫VND: 468.000.000 ₫AUD: 468.000.000 ₫NZD: 468.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Lưu ý: Giá đã bao gồm trụ Implant, phụ kiện đi kèm và răng tạm bằng nhựa. Chưa bao gồm mão răng sứ phục hình.

Cấy ghép Implant toàn hàm ALL-ON-6

Trụ Implant Osstem (Hàn Quốc)Đơn vị: Hai Hàm
324.000.000 ₫VND: 324.000.000 ₫AUD: 324.000.000 ₫NZD: 324.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Trụ Implant Hiossen (Mỹ)Đơn vị: Hai Hàm
360.000.000 ₫VND: 360.000.000 ₫AUD: 360.000.000 ₫NZD: 360.000.000 ₫

Bảo hành: 10 năm

Trụ Implant Kontact (Pháp)Đơn vị: Hai Hàm
468.000.000 ₫VND: 468.000.000 ₫AUD: 468.000.000 ₫NZD: 468.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Trụ Implant Neodent (Thụy Sĩ)Đơn vị: Hai Hàm
528.000.000 ₫VND: 528.000.000 ₫AUD: 528.000.000 ₫NZD: 528.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Trụ Implant Straumann (Thụy Sĩ)Đơn vị: Hai Hàm
648.000.000 ₫VND: 648.000.000 ₫AUD: 648.000.000 ₫NZD: 648.000.000 ₫

Bảo hành: 15 năm

Lưu ý: Giá đã bao gồm trụ Implant, phụ kiện đi kèm và răng tạm bằng nhựa. Chưa bao gồm mão răng sứ phục hình.

Ghép xương và nâng xoang

Vật liệu ghép xương nhân tạoĐơn vị: Răng
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫
Màng ghép PTFEĐơn vị: Răng
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫
Nâng xoang kín/hởĐơn vị: Răng
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant 3D (Cấp độ 1)Đơn vị: Hàm
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant 3D (Cấp độ 2)Đơn vị: Hàm
10.000.000 ₫VND: 10.000.000 ₫AUD: 10.000.000 ₫NZD: 10.000.000 ₫

Phục hình răng sứ trên Implant

Phục hình Multi trên trụ Implant (Đã cấy trụ Implant ở nơi khác) Đơn vị: Răng
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫
Tháo bỏ ImplantĐơn vị: Răng
5.000.000 ₫VND: 5.000.000 ₫AUD: 5.000.000 ₫NZD: 5.000.000 ₫
Phục hình Implant toàn hàm với thanh bar cố định Đơn vị: Hàm
40.000.000 ₫VND: 40.000.000 ₫AUD: 40.000.000 ₫NZD: 40.000.000 ₫

Hàm Giả Tháo Lắp

Răng nhựa Việt NamĐơn vị: Răng
500.000 ₫VND: 500.000 ₫AUD: 500.000 ₫NZD: 500.000 ₫
Răng nhựa ÝĐơn vị: Răng
1.500.000 ₫VND: 1.500.000 ₫AUD: 1.500.000 ₫NZD: 1.500.000 ₫
Răng nhựa MỹĐơn vị: Răng
2.000.000 ₫VND: 2.000.000 ₫AUD: 2.000.000 ₫NZD: 2.000.000 ₫
Lưới thép trắngĐơn vị: Răng
700.000 ₫VND: 700.000 ₫AUD: 700.000 ₫NZD: 700.000 ₫
Lưới thép mạ vàngĐơn vị: Răng
1.200.000 ₫VND: 1.200.000 ₫AUD: 1.200.000 ₫NZD: 1.200.000 ₫
Hàm nhựa dẻo bán phầnĐơn vị: Hàm
2.200.000 ₫VND: 2.200.000 ₫AUD: 2.200.000 ₫NZD: 2.200.000 ₫
Hàm nhựa dẻo toàn phầnĐơn vị: Hàm
2.500.000 ₫VND: 2.500.000 ₫AUD: 2.500.000 ₫NZD: 2.500.000 ₫
Hàm khung kim loạiĐơn vị: Hàm
3.000.000 ₫VND: 3.000.000 ₫AUD: 3.000.000 ₫NZD: 3.000.000 ₫
Khung TitaniumĐơn vị: Hàm
1.000.000 ₫VND: 1.000.000 ₫AUD: 1.000.000 ₫NZD: 1.000.000 ₫

Bảo hành:

Chỉnh Nha

Niềng Răng Mắc CàiĐơn vị: Gói điều trị
15.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫VND: 15.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫AUD: 15.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫NZD: 15.000.000 ₫ – 40.000.000 ₫
Niềng răng trong suốt InvisalignĐơn vị: Gói điều trị
90.000.000 ₫ – 120.000.000 ₫VND: 90.000.000 ₫ – 120.000.000 ₫AUD: 90.000.000 ₫ – 120.000.000 ₫NZD: 90.000.000 ₫ – 120.000.000 ₫

* Giá chưa bao gồm 10% VAT

Giá tham khảo bằng VNĐ, có thể thay đổi tùy tình trạng cụ thể. Bác sĩ sẽ tư vấn chi phí cuối cùng sau khi thăm khám.

💱 Tỷ giá tham khảo (VND)

Đang tải tỷ giá...

🌏 So sánh giá với quốc tế

Tiết kiệm 60–80% chi phí so với Úc và New Zealand — cùng chất lượng quốc tế.

Dịch vụ🇻🇳 Vietnam🇦🇺 Australia🇳🇿 New ZealandTiết kiệm
Bọc răng sứ (1 răng)$60–330$1,000–1,800$1,100–2,00060–80%
Cấy ghép Implant (1 trụ)$600–1,400$3,000–6,500$3,500–7,00060–80%
Niềng răng mắc cài$1,000–2,700$5,000–9,000$5,500–9,50060–80%
Niềng răng trong suốt$2,300–4,700$6,000–9,000$6,500–10,00060–80%
Tẩy trắng răng$100–200$500–1,000$500–1,20060–80%
Điều trị tủy$60–140$800–1,500$900–1,60060–80%
Nhổ răng khôn$30–100$300–600$350–70060–80%

* Giá tham khảo bằng USD. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm và phòng khám.